Euxoa eruta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euxoa eruta
Euxoa eruta.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Euxoa
Loài (species) E. eruta
Danh pháp hai phần
Euxoa eruta
(Hübner, [1817])
Danh pháp đồng nghĩa
  • Noctua eruta Hübner, [1817]

Euxoa eruta[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Ý, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Đan Mạch, Fennoscandia, Áo, Thụy Sĩ, Hungary, Bulgaria, Cộng hòa Séc, Hy Lạp, Thổ Nhĩ Kỳ, Belarus, vùng Baltic, Xibia và từ miền trung Asia up to dãy núi Altay.

Sải cánh dài 29–38 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 9.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Euxoa eruta tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.