FK Atlantas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
FK Atlantas
Tên đầy đủFutbolo klubas Atlantas
Biệt danhatlantiečiai
Thành lập, 1962; 57 năm trước
Sân vận độngKlaipėdos centrinis stadionas
PresidentVidas Adomaitis
Người quản lýLitva Donatas Navikas
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2019thứ 6, A lyga
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách

Futbolo klubas Atlantas là một câu lạc bộ bóng Litva, Klaipėda. Chơi trong bộ phận ưu tú kể từ năm 2011.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

  • A lyga (D1)
1978, 1980, 1981, 1984
1977, 1981, 1983, 1986, 2001, 2003

Mùa[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2004 1. A lyga 3. [1]
2005 1. A lyga 7. [2]
2006 1. A lyga 6. [3]
2007 1. A lyga 6. [4]
2008 1. A lyga 6. [5]
2009 3. Antra lyga (Vakarai) 1. [6]
2010 2. Pirma lyga 7. [7]
2011 1. A lyga 11. [8]
2012 1. A lyga 8. [9]
2013 1. A lyga 2. [10]
2014 1. A lyga 3. [11]
2015 1. A lyga 3. [12]
2016 1. A lyga 4. [13]
2017 1. A lyga 4. [14]
2018 1. A lyga 6. [15]
2019 1. A lyga 6. [16]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại (Division 1)[khi nào?] Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Litva TM Lukas Paukštė
2 Litva HV Aurimas Tručinskas
4 Litva HV Klimas Gusočenko
5 Litva HV Marius Činikas
6 Litva HV Andrius Bartkus
7 Litva TV Klaudijus Upstas
8 Litva TV Vytautas Lukša
9 Litva Tadas Labukas
10 Litva Darvydas Šernas
11 Litva TM Danielis Tekas
Số áo Vị trí Cầu thủ
13 Litva TV Vilius Armanavičius
14 Litva HV Jonas Latakas
15 Litva HV Gustas Gumbaravičius
16 Croatia HV Damir Žutić
18 Bulgaria HV Pavel Vidanov
20 Latvia Deivids Dobrecovs
21 Litva Martynas Velyvis
22 Latvia TV Ņikita Juhņevičs
23 Litva TV Titas Vitukynas
24 Litva TV Justas Vainikaitis
28 Litva HV Tomas Gvazdinskas
44 Nigeria TV Akinjide Idowu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Mùa giải Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva