FK Palanga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
FK Palanga
Tên đầy đủFutbolo klubas Palanga
Biệt danhpanlgiškiai
Thành lập, 2010; 9 năm trước
Sân vận độngPalangos stadionas
PresidentValentas Butkus
Người quản lýLitva Algimantas Briaunys
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2019thứ 7, A lyga (D1)
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách

Futbolo klubas Palanga là một câu lạc bộ bóng đá tương đối mới của Litva, Palanga. Chơi trong bộ phận ưu tú kể từ năm 2018.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

  • Pirma lyga (D2)
2017

Mùa[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2011 3. Antra lyga 1. [1]
2012 2. Pirma lyga 8. [2]
2013 2. Pirma lyga 12. [3]
2014 2. Pirma lyga 12. [4]
2015 2. Pirma lyga 5. [5]
2016 2. Pirma lyga 2. [6]
2017 2. Pirma lyga 1. [7]
2018 1. A lyga 7. [8]
2019. 1. A lyga 7. [9]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại (Division 1)[khi nào?]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
31 Litva TM Marius Paukštė
2 Litva HV Aurimas Tručinskas
3 Latvia HV Vladislavas Kuzminas
6 Ukraina HV Matvejus Guiganovas
14 Bồ Đào Nha HV Andrew Lebre
17 Litva HV Laurynas Bauža
34 Litva HV Klimas Gusočenka
4 Litva TV Mindaugas Vitkauskis
7 Litva TV Klaudijus Upstas
8 Estonia TV Sergejus Mošnikovas Captain sports.svg
Số áo Vị trí Cầu thủ
11 Gruzia TV Giorgi Diakvnishvili
14 Brasil TV Alan Facundo Torres
21 Belarus TV Sergejus Rusakas
24 Ukraina TV Andrejus Jakovlevas
26 Croatia TV Josip Jurjević
30 Latvia TV Andrejus Kirilinas
49 Litva TV Erikas Jonauskis
71 Nga TV Ivanas Baklanovas
90 Litva TV Tadas Eliošius
20 Anh Sam Shaban
27 Bờ Biển Ngà Yao N‘Goranas
33 Litva Dominykas Jakočiūnas

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Mùa giải Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva