Flomoxef

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Flomoxef
Flomoxef.png
Dữ liệu lâm sàng
AHFS/Drugs.comTên thuốc quốc tế
Mã ATC code
Các định danh
Số đăng ký CAS
PubChem CID
ChemSpider
Định danh thành phần duy nhất
KEGG
ChEMBL
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC15H18F2N6O7S2
Khối lượng phân tử496.46 g/mol g·mol−1
Mẫu 3D (Jmol)
  (kiểm chứng)

Flomoxef là một loại kháng sinh oxacephem.

Nó đã được phân loại là thế hệ thứ hai [1] và thế hệ thứ tư.[2]

Nó được cấp bằng sáng chế vào năm 1982 và được chấp thuận cho sử dụng y tế vào năm 1988.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Masuda Z, Kurosaki Y, Ishino K, Yamauchi K, Sano S (tháng 4 năm 2008). “Pharmacokinetic analysis of flomoxef in children undergoing cardiopulmonary bypass and modified ultrafiltration”. Gen Thorac Cardiovasc Surg 56 (4): 163–9. PMID 18401677. doi:10.1007/s11748-007-0208-5. 
  2. ^ Ito M, Ishigami T (1991). “The meaning of the development of flomoxef and clinical experience in Japan”. Infection. 19 Suppl 5: S253–7. PMID 1783441. doi:10.1007/bf01645536. 
  3. ^ Fischer, Jnos; Ganellin, C. Robin (2006). Analogue-based Drug Discovery (bằng tiếng Anh). John Wiley & Sons. tr. 496. ISBN 9783527607495.