Frýdek-Místek (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huyện Frýdek-Místek
Okres Frýdek-Místek
—  Huyện  —
Frýdek-Místek
Vị trí huyện Frýdek-Místek trong vùng Moravia–Silesia trong Cộng hòa Séc
Vị trí huyện Frýdek-Místek trong vùng Moravia–Silesia trong Cộng hòa Séc
Huyện Frýdek-Místek trên bản đồ Thế giới
Huyện Frýdek-Místek
Huyện Frýdek-Místek
Quốc gia  Czech Republic
Vùng vùng Moravia–Silesia
Thủ phủ huyện Frýdek-Místek
Thủ phủ Frýdek-Místek sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng 492 mi2 (1.273 km2)
Dân số (2002)
 • Tổng cộng 226.592
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166 CZ-802 sửa dữ liệu

Huyện Frýdek-Místek (tiếng Séc: Okres Frýdek-Místek) là một huyện (okres) nằm trong vùng Moravia–Silesia của Cộng hòa Séc. Huyện Frýdek-Místek có diện tích 1273 km², dân số năm 2002 là 226592 người. Thủ phủ huyện đóng ở Frýdek-Místek. Huyện này có 72 khu tự quản.[1].

Các khu tự quản[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện Frýdek-Místek có 72 khu tự quản sau: Baška • Bílá • Bocanovice • Brušperk • Bruzovice • Bukovec • Bystřice • Čeladná • Dobrá • Dobratice • Dolní Domaslavice • Dolní Lomná • Dolní Tošanovice • Fryčovice • Frýdek-Místek • Frýdlant nad Ostravicí • Hnojník • Horní Domaslavice • Horní Lomná • Horní Tošanovice • Hrádek • Hrčava • Hukvaldy • Jablunkov • Janovice • Kaňovice • Komorní Lhotka • Košařiska • Kozlovice • Krásná • Krmelín • Kunčice pod Ondřejníkem • Lhotka • Lučina • Malenovice • Metylovice • Milíkov • Morávka • Mosty u Jablunkova • Návsí • Nižní Lhoty • Nošovice • Nýdek • Ostravice • Palkovice • Paskov • Pazderna • Písečná • Písek • Pražmo • Pržno • Pstruží • Raškovice • Ropice • Řeka • Řepiště • Sedliště • Smilovice • Soběšovice • Staré Hamry • Staré Město • Staříč • Střítež • Sviadnov • Třanovice • Třinec • Vělopolí • Vendryně • Vojkovice • Vyšní Lhoty • Žabeň • Žermanice

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Districts of the Czech Republic”. Statoids. Ngày 28 tháng 11 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2012.