Gavotte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Khiêu vũ Gavotte ở Brittany, Pháp, 1878

Gavotte (gavot hay gavote) là một điệu nhảy dân gian Pháp. Nhịp gavotte ở 4/4 và 2/2, minh họa:

Gavotte rhythm.png
Nhịp gavotte.[1]

Âm nhạc gavotte cho cung đình trước đó được mô tả lần đầu tiên bởi Thoinot Arbeau năm 1589,[2]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Gavotte được mô tả lần đầu tiên vào những năm cuối thế kỷ 16.[3] Gavotte trở nên phổ biến trong triều đình vua Louis XIV nơi Jean-Baptiste Lully là nhà soạn nhạc hàng đầu. Do đó nhiều nhà soạn nhạc khác của thời kỳ Baroque kết hợp khiêu vũ thành các tổ khúc cho nhạc cụ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Alfred Blatter, Revisiting Music Theory: A Guide to the Practice (London and New York: Routledge, 2007): 28. ISBN 0-415-97439-9 (cloth); ISBN 0-415-97440-2 (NY, pbk).
  2. ^ Meredith Ellis Little, "Gavotte", The New Grove Dictionary of Music and Musicians, second edition, edited by Stanley SadieJohn Tyrrell (London: Macmillan Publishers).
  3. ^ Thoinot Arbeau, Orchesography, translated by Mary Stewart Evans, with a new introduction and notes by Julia Sutton and a new Labanotation section by Mireille Backer and Julia Sutton. American Musicological Society Reprint Series (New York: Dover Publications, 1967): 128–30, 175–76. ISBN 0-486-21745-0.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Guilcher, Jean-Michel. 1963. La tradition populaire de danse en Basse-Bretagne. Etudes Européennes 1. Paris and The Hague: Mouton. Second edition, 1976, Paris: Mouton. ISBN 9027975728. New, expanded edition, 1995, Spézet-Douarnenez: Coop-Breizh. ISBN 2909924394. Douarnenez: Chasse-Marée-Armen. ISBN 2903708592. Reprinted 1997.
  • Semmens, Richard T. 1997. "Branles, Gavottes and Contredanses in the Later Seventeenth and Early Eighteenth Centuries". Dance Research 15, no. 2 (Winter): 35–62.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]