Gazella erlangeri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gazella erlangeri
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Gazella
Loài (species) G. erlangeri
Danh pháp hai phần
Gazella erlangeri
(Neumann, 1906)[2]
Danh pháp đồng nghĩa
Gazella arabica erlangeri [3]
Gazella gazella erlangeri

Gazella erlangeri là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Neumann mô tả năm 1906.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ IUCN SSC Antelope Specialist Group (2008). Gazella gazella. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2011. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Gazella erlangeri. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ Lydekker, R. (1914). Catalogue of the Ungulate Mammals in the British Museum (Natural History). Vol. III, Artiodactyla, families Bovidae, subfamilies Aepycerotinae tot Tragelaphinae (Pala, Saiga, Gazelles, Oryx Group, Bushbucks, Kudus, Elands, Etc., Antilocapridae (Prongbuck, and Giraffidae (Giraffes and Okapi). Wiliam Clowes and Sons Limited, London. Available online at: http://archive.org/details/catalogueofungul03brit.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]