Chi Đậu tương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Glycine)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Glycine
Soybean.USDA.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Tông (tribus) Phaseoleae
Phân tông (subtribus) Glycininae
Chi (genus) Glycine
Willd. 1798

Chi Đậu tương, danh pháp khoa học Glycine, là một chi thực vật có hoa trong họ Đậu.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Glycine. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phương tiện liên quan tới Glycine tại Wikimedia Commons
  • Dữ liệu liên quan tới Glycine tại Wikispecies
  • Glycine tại trang National Center for Biotechnology Information (NCBI).
  • Pfeil, B. E., et al. (2006). Three new species of northern Australian Glycine (Fabaceae, Phaseolae), G. gracei, G. montis-douglas and G. syndetika. Australian Systematic Botany 19, 245-258.
  • Pfeil, B. E. and L. A. Craven. (2002). New taxa in Glycine (Fabaceae: Phaseoleae) from north-western Australia. Australian Systematic Botany 15, 565-573.
  • Pfeil, B. E., et al. (2001). A review of the Glycine clandestina species complex (Fabaceae, Phaseoleae) reveals two new species. Australian Systematic Botany 14, 891-900.
  • Pfeil, B. E. and M. D. Tindale. (2001). Glycine. in Flora of NSW, revised edition. Vol. 2. Harden, G. (ed.). Sydney, NSW University Press.
  • Doyle, J. J., et al. (2000). Confirmation of shared and divergent genomes in the Glycine tabacina polyploid complex (Leguminosae) using histone H3-D sequences. Systematic Botany 25, 437-448.
  • Tindale, M. D. and L. A. Craven. (1993). Glycine pindanica (Fabaceae: Phaseolae), a new species from west Kimberley, Western Australia. Australian Systematic Botany 6, 371-376.
  • Tindale, M. D. and L. A. Craven. (1988). Three new species of Glycine (Fabaceae: Phaseolae) from North-western Australia, with notes on amphicarpy in the genus. Australian Systematic Botany 1, 399–410.
  • Tindale, M. D. (1986). Taxonomic notes on three Australian and Norfolk Island species of Glycine Willd. (Fabaceae: Phaseolae) including the choice of a neotype for G. clandestina Wendl. Brunonia 9, 179-191.
  • Tindale, M. D. (1984). Two new eastern Australian species of Glycine Willd. (Fabaceae). Brunonia 7, 207-213.
  • Newell, C. A. and T. Hymowitz. (1980). A taxonomic revision on the genus Glycine subgenus Glycine (Leguminosae). Brittonia 32, 63-69.
  • Hermann, F. J. (1962). A revision of the genus Glycine and its immediate allies. Tech. Bull. U.S.D.A. 1268.
  • Hayata. (1920). Ic. Pl. Formos. 9: 29.
  • Bentham, G. (1864). Glycine. Fl. Austral. 2: 242–245.
  • Species and Genomes in the Genus Glycine Willd.