Bước tới nội dung

Grytviken

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Grytviken
Vị trí Grytviken và King Edward Point
Vị trí Grytviken và King Edward Point
Grytviken trên bản đồ Thế giới
Grytviken
Grytviken
Quốc gia Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich
Chấm dứt1966
Dân số (2018)
  Tổng cộng3 (hè)

Grytviken (trong tiếng Thụy Điển có nghĩa là "Vũng cái Hũ")[1] là điểm định cư chính của lãnh thổ Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich thuộc Anh Quốc tại Nam Đại Tây Dương. Điểm định cư này được nhà vẽ bản đồ người Thụy Điển Johan Gunnar Andersson đặt tên vào năm 1902, ông đã tìm thấy các hũ cũ của người Anh dùng để nấu mỡ hải cẩu thành dầu tại đó. Đây là bến cảng tốt nhất trên đảo, gồm có một vịnh (Vịnh King Edward) trong một vịnh lớn hơn (Vịnh Cumberland Đông). Đây là nơi ẩn náu khá tốt, có một diện tích đất bằng phẳng đáng kể nên có thể xây dựng các tòa nhà, và có một nguồn cung cấp nước ngọt.

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Grytviken/King Edward Point (1991–2020 normals, extremes 2006–2023)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 22.8
(73.0)
22.4
(72.3)
22.8
(73.0)
20.8
(69.4)
17.6
(63.7)
14.2
(57.6)
14.9
(58.8)
13.5
(56.3)
15.5
(59.9)
20.2
(68.4)
20.4
(68.7)
27.1
(80.8)
27.1
(80.8)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 10.3
(50.5)
10.6
(51.1)
9.3
(48.7)
6.3
(43.3)
3.6
(38.5)
2.4
(36.3)
1.8
(35.2)
2.8
(37.0)
4.8
(40.6)
7.0
(44.6)
8.8
(47.8)
9.9
(49.8)
6.5
(43.6)
Trung bình ngày °C (°F) 5.8
(42.4)
6.1
(43.0)
5.2
(41.4)
2.6
(36.7)
0.4
(32.7)
−0.4
(31.3)
−1.3
(29.7)
−0.7
(30.7)
0.8
(33.4)
2.8
(37.0)
4.4
(39.9)
5.4
(41.7)
2.6
(36.7)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 2.4
(36.3)
2.6
(36.7)
1.9
(35.4)
−0.2
(31.6)
−2.3
(27.9)
−3.1
(26.4)
−4.3
(24.3)
−3.7
(25.3)
−2.4
(27.7)
−0.8
(30.6)
0.9
(33.6)
2.1
(35.8)
−0.6
(31.0)
Thấp kỉ lục °C (°F) −2.1
(28.2)
−2.7
(27.1)
−3.7
(25.3)
−6.9
(19.6)
−9.8
(14.4)
−10.1
(13.8)
−15.1
(4.8)
−12.4
(9.7)
−10.9
(12.4)
−9.2
(15.4)
−5.6
(21.9)
−3.0
(26.6)
−15.1
(4.8)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 92
(3.6)
114
(4.5)
136
(5.4)
139
(5.5)
137
(5.4)
135
(5.3)
149
(5.9)
149
(5.9)
92
(3.6)
80
(3.1)
93
(3.7)
88
(3.5)
1.394
(54.9)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) 12 13 14 14 12 15 15 14 11 12 11 11 154
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 72 69 69 70 74 75 74 73 72 70 69 71 72
Số giờ nắng trung bình tháng 152 160 127 66 34 12 22 74 123 171 174 167 1.282
Nguồn 1: Globalbioclimatics/Salvador Rivas-Martínez (precipitation 1901–1950)[2] DMI/Danish Meteorology Institute (sun, humidity, and precipitation days 1931–1960)[3] Météo Climat (extremes)[4]
Nguồn 2: Starlings Roost Weather[5]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. J.G.Andersson. Antarctic. Stockholm: Saxon & Lindström, 1944. pp. 192.
  2. "Temp/Rain 1901–1950" (PDF). Globalbioclimatics. tháng 4 năm 2012. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2018.
  3. 1 2 Cappelen, John; Jensen, Jens. "South Georgia–Grytviken" (PDF). Climate Data for Selected Stations (1931–1960) (bằng tiếng Đan Mạch). Danish Meteorological Institute. tr. 242. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2018.
  4. "Weather extremes for Grytviken". Météo Climat. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2024.
  5. "GRYTVIKEN, SOUTH GEORGIA Climate: 1991–2020". Starlings Roost Weather. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2025.
  6. "Temp/Rain 1901–1950" (PDF). Globalbioclimatics. tháng 4 năm 2012. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2018.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]