Gynacantha nourlangie

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gynacantha nourlangie
Gynacantha nourlangie female (13390664284).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Odonata
Họ (familia) Aeshnidae
Chi (genus) Gynacantha
Loài (species) G. nourlangie
Danh pháp hai phần
Gynacantha nourlangie
Theischinger &Watson, 1991

Gynacantha nourlangie là loài chuồn chuồn trong họ Aeshnidae. Loài này được Theischinger & Watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1991.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “nourlangie”. World Odonata List. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]