Hàng hải

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Hàng hải hay gắn liền với từ ngành hàng hải có nghĩa được hiểu theo tiếng Anh là "Maritime”. Nó được hiểu theo một nghĩa rất rộng đó là tất cả các ngành gồm công việc như: Bảo đảm hàng hải, đóng tàu, các hoạt động phụ trợ như đại lý môi giới, hoa tiêu, các công việc về ngành vận tải biển, khai thác cảng.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]