Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hai môn phối hợp tại Thế vận hội Mùa đông 2006 , bộ môn hỗn hợp trượt tuyết việt dã và bắn súng, được tổ chức tại Cesena (gần Torino ) từ 11 đến 25 tháng 2 năm 2006 . Tổng cộng có 10 bộ môn: 5 cho nam và 5 cho nữ.
Quốc gia
Tổng
1 Đức5 4 2 11
2 Nga2 1 2 5
3 Pháp2 0 2 4
4 Thụy Điển1 1 0 2
5 Na Uy0 3 3 6
6 Ba Lan0 1 0 1
7 Ukraina0 0 1 1
Tổng cộng 10 10 10 30
20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 1 phút mỗi lần bắn không trúng đích
10 lần bắn: 5 đứng, 5 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích
20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích
20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích
Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1 Vàng
Ricco Groß , Michael Rösch , Sven Fischer , Michael Greis (Đức)
1:21:51,5 1+8
2 Bạc
Ivan Tcherezov , Sergei Tchepikov , Pavel Rostovtsev , Nikolay Kruglov (Nga)
1:22:12,4 0+6
3 Đồng
Julien Robert , Vincent Defrasne , Ferréol Cannard , Raphaël Poirée (Pháp)
1:22:35,1 0+6
4
Jakob Borjesson , Bjorn Ferry , Mattias Nilsson , Carl-Johan Bergman (Thụy Điển)
1:22:35,1 0+12
5
Halvard Hanevold , Stian Eckhoff , Frode Andresen , Ole Einar Björndalen (Na Uy)
1:23:03,6 2+9
6
Ondrej Moravec , Zdenek Vitek , Roman Dostal , Michal Slesingr (Cộng hòa Séc)
1:23:04,0 1+11
7
Olexander Bilanenko , Andriy Deryzemlya , Alexei Korobeynikov , Ruslan Lysenko (Ukraina)
1:23:40,4 1+11
8
Christian de Lorenzi , René Laurent Vuillermoz , Paolo Longo , Wilfried Pallhuber (Ý)
1:23:40,9 2+10
40 lần bắn: 20 đứng, 20 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích
20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 1 phút mỗi lần bắn không trúng đích
10 lần bắn: 5 đứng, 5 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích
20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích
20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích
Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1 Vàng
Anna Bogaliy , Svetlana Ishmouratova , Olga Zaitseva , Albina Akhatova (Nga)
1:16:12,5 0+2
2 Bạc
Martina Glagow , Andrea Henkel , Katrin Apel , Kati Wilhelm (Đức)
1:17:03,2 1+8
3 Đồng
Delphyne Peretto , Florence Baverel-Robert , Sylvie Becaert , Sandrine Bailly (Pháp)
1:18:38,7 0+8
4
Ekaterina Ivanova , Olga Nazarova , Ludmilla Ananko , Olena Zubrilova (Belarus)
1:19:19,6 0+8
5
Tora Berger , Liv Grete Poirée , Gunn Magrit Andreassen , Linda Tjorhom (Na Uy)
1:19:34,4 1+13
6
Teja Gregorin , Andreja Mali , Dijana Grudicek , Tadeja Brankovic (Slovenia)
1:19:55,7 1+11
7
Krystyna Palka , Magdalena Gwizdon , Katarzyna Ponikwia , Magdalena Grzywa (Ba Lan)
1:20:29,3 0+8
8
Pavlina Filipova , Radka Popova , Irina Nikoultchina , Ekaterina Dafovska (Bulgaria)
1:20:38,7 3+14
40 lần bắn: 20 đứng, 20 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích