Cầy mangut Ai Cập

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Herpestes ichneumon)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Herpestes ichneumon
Herpestes ichneumon Египетский мангуст, или фараонова крыса, или ихневмо́н.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Herpestidae
Chi (genus) Herpestes
Loài (species) H. ichneumon
Danh pháp hai phần
Herpestes ichneumon
(Linnaeus, 1758[2])[3]
Egyptian Mongoose area.png

Cầy mangut Ai Cập (danh pháp khoa học: Herpestes ichneumon) là một loài động vật có vú trong họ Cầy mangut, bộ Ăn thịt. Loài này được Linnaeus mô tả năm 1758.[3] Cầy mangut Ai Cập có thể được tìm thấy ở Ai Cập, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Israel, và hầu hết các tiểu vùng Sahara châu Phi, trừ Cộng hòa Dân chủ trung tâm của Congo, Tây Nam Phi, và Namibia. Nó đã được giới thiệu tới Madagascar, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha và Ý.

Tại châu Âu, loài này hiện diện chủ yếu ở bán đảo Iberia, nơi chúng được du nhập trong thời gian chiếm đóng Ả Rập (kéo dài, toàn bộ, từ năm 711 đến năm 1492, mặc dù rõ rệt hơn ở một số khu vực phía nam). Người Ả Rập thể đã được nhập cầy này, và có lẽ cũng là Genet (Genetta genetta), để săn chuột. Một số cá thể, thoát khỏi nơi nuôi nhốt, trở thành cầy mangut hoang. Loài này được biết đến với tên "meloncillo" trong tiếng Tây Ban Nha và "sacarrabos" ở Bồ Đào Nha. Loài này thích sống trong các khu rừng, đồng cỏ nhiệt đới, hoặc chà, nhưng không bao giờ xa nước.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Herrero, J., Cavallini, P. & Palomares, F. (2008). Herpestes ichneumon. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày ngày 22 tháng 3 năm 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of least concern
  2. ^ 10th edition of Systema Naturae
  3. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Herpestes ichneumon”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]