Hydraecia intermedia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hydraecia intermedia
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Noctuidae
Chi (genus)Hydraecia
Loài (species)H. intermedia
Danh pháp hai phần
Hydraecia intermedia
(Barnes & Benjamin, 1924)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Gortyna intermedia Barnes & Benjamin, 1924

Hydraecia intermedia là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.[2][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Crabo, L.G.; Davis, M.; Hammond, P.; Mustelin, T; Shepard, J., 2013: Five new species and three new subspecies of Erebidae and Noctuidae (Insecta, Lepidoptera) from Northwestern North America, with notes on Chytolita Grote (Erebidae) and Hydraecia Guenée (Noctuidae). Zookeys 264: 85-123. Abstract and full article: doi:10.3897/zookeys.264.4304
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2014. 
  3. ^ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]