Bước tới nội dung

Hydrobiosis sherleyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hydrobiosis sherleyi
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Trichoptera
Họ (familia)Hydrobiosidae
Chi (genus)Hydrobiosis
Loài (species)H. sherleyi
Danh pháp hai phần
Hydrobiosis sherleyi
JB Ward, 1998

Hydrobiosis sherleyi[1] là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập 5 tháng 6 năm 2012.