Hylomys parvus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hylomys parvus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Erinaceomorpha
Họ (familia) Erinaceidae
Chi (genus) Hylomys
Loài (species) H. parvus
Danh pháp hai phần
Hylomys parvus
Robinson & Kloss, 1916[2]
Dwarf Gymnure area.png

Hylomys parvus là một loài động vật có vú trong họ Erinaceidae, bộ Erinaceomorpha. Loài này được Robinson & Kloss mô tả năm 1916.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Insectivore Specialist Group (1996). Hylomys parvus. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 11 May 2006. Listed as Critically Endangered (CR B1+2c v2.3)
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Hylomys parvus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Hylomys parvus tại Wikimedia Commons