Hyparrhenia rufa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Hyparrhenia rufa
Hyparrhenia rufa stem pattern.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiosperms
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Phân họ (subfamilia) Panicoideae
Chi (genus) Hyparrhenia
Loài (species) H. rufa
Danh pháp hai phần
Hyparrhenia rufa
(Nees) Stapf
Danh pháp đồng nghĩa

Hyparrhenia rufa là một loài cỏ bản địa châu Phi, song đã du nhập đến nhiều nơi để làm thức ăn cho gia súc và có khi là loài xâm hại.[3]

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Đây thường là cây lâu năm, song tùy theo giống và dạng[4] có thể là cây thường niên.[5] Nó hay mọc thành bụi, túa ra từ một thân rễ.[6]

Hạt cây được lan truyền nhờ lông thú,[7] gió, hay những máy móc như máy san.[5]

Sinh thái[sửa | sửa mã nguồn]

Trong khu vực bản địa, loài này thường mọc trong rừng thưađồng cỏ ngập nước theo mùa. Nó chịu hạn tốt và dễ sống sót trong nhiều điều kiện tự nhiênn.[5]

Nhiều loài kiến xén lá, gồm Atta capiguaraA. laevigata, được ghi nhận tỉa lá H. rufa.[8]

Chúng thường mắc bệnh giun tròn Helicotylenchus pseudopaxilli, Pratylenchus brachyurus, và Longidorus laevicapitatus.[7] Nó cũng là vật chủ trung gian của loại khuẩn phytoplasma gây còi cọc ở cỏ Napier (Pennisetum purpureum).[9]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hyparrhenia rufa. Integrated Taxonomic Information System (ITIS).
  2. ^ Hyparrhenia rufa. The Plant List.
  3. ^ “{{{name}}}”. Germplasm Resources Information Network (GRIN) online database. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2018. 
  4. ^ Hyparrhenia rufa (Nees) Stapf. FAO.
  5. ^ a ă â Hyparrhenia rufa. Pacific Island Ecosystems at Risk (PIER).
  6. ^ Heuzé V., Tran G., Hassoun P., Lebas F., 2015. Jaragua (Hyparrhenia rufa). Feedipedia, a programme by INRA, CIRAD, AFZ and FAO. https://www.feedipedia.org/node/426 Last updated on May 11, 2015, 14:30
  7. ^ a ă Hyparrhenia rufa. NatureServe. 2013.
  8. ^ Nagamoto, N. S., et al. (2009). Differentiation in selection of dicots and grasses by the leaf-cutter ants Atta capiguara, Atta laevigata and Atta sexdens rubropilosa. Sociobiology 54(1), 127-38.
  9. ^ Obura, E., et al. (2011). Hyparrhenia grass white leaf disease, associated with a 16SrXI phytoplasma, newly reported in Kenya. New Disease Reports 24 17.

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]