Idaea rusticata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Idaea rusticata
Idaea rusticata FvL.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Sterrhinae
Chi (genus) Idaea
Loài (species) I. rusticata
Danh pháp hai phần
Idaea rusticata
Denis & Schiffermüller, 1775
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acidalia rusticata
  • Sterrha rusticata
  • Idaea vulpinaria Herrich-Schäffer, 1852

Idaea rusticata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở châu Âu.

Sải cánh dài 19–21 mm. Chiều dài cánh trước là 9–11 mm. Con trưởng thành bay vào ban đêm từ tháng 7 đến tháng 8 [1], và bị ánh sáng thu hút.

  1. ^ Mùa bay là mùa đề cập tại Quần đảo Anh. Nó có thể thay đổi trong khu vực khác của phạm vi phân bố.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]