Inage, Chiba
Giao diện
| Inage 稲毛区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Văn phòng hành chính quận Inage | |
Ấn chương | |
Vị trí quận Inage trên bản đồ thành phố Chiba | |
| Vị trí quận Inage trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Kantō |
| Tỉnh | Chiba |
| Thành phố | Chiba |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 21,22 km2 (8,19 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 160,582 |
| • Mật độ | 7,600/km2 (20,000/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Địa chỉ văn phòng hành chính | 4-12-1 Anagawa, Inage-ku Chiba-shi, Chiba-ken 263-8733 |
| Website | Website chính thức |
Inage (
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Đô thị lân cận
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Inage-ku (Ward, Chiba City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2024.