Irena Szewińska

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Irena Szewińska
Irena Szewinska 2007 AB.jpg
Irena Szewińska năm 2007
Thông tin cá nhân
Sinh24/05/1946
Peterburg, Leningrad, Nga, Liên bang Sô- Viết
Mất29/06/2018
Warsaw, Ba Lan[1]
Cao1,76m
Nặng60 kg (132 lb)
Thể thao
Môn thể thaoĐiền kinh
Câu lạc bộPolonia Warszawa
Bản sao huy chương và chữ ký của I. Szewińska tại Đại lộ Ngôi sao Thể thao ở Dziwnów
Irena Szewińska năm 1968, Uden, Hà Lan
Irena Szewińska và Wojciech Buciarski, Papendal năm 1975
Irena Szewińska với Konstanty Dombrowicz

Irena Szewińska, nhũ danh Kirszenstein (phát âm tiếng Ba Lan: [iˈrɛna ʂɛˈviɲska]; 24 tháng 5 năm 1946 - 29 tháng 6 năm 2018) là một vận động viên chạy nước rút người Ba Lan, một trong những vận động viên hàng đầu thế giới trong gần hai thập kỷ, trong nhiều sự kiện.[2][3][4][5][6][7] Cô là vận động viên duy nhất trong lịch sử, trong cả nam hay nữ, đã từng nắm giữ kỷ lục thế giới ở các cự ly 100 m, 200 m và 400 m.[8]

Các cuộc thi quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải đấu Địa điểm Thứ hạng Nội dung Chú thích
Representing  Poland
1964 European Junior Games Warsaw, Poland 1st 200 m 23.5
1st 4 × 100 m relay 46.6
1st Long jump 6.19 m
Olympic Games Tokyo, Japan 2nd 200 m 23.1
1st 4 × 100 m relay 43.6
2nd Long jump 6.60 m
1965 Universiade Budapest, Hungary 1st 100 m 11.3
1st 200 m 23.5
2nd 4 × 100 m relay 46.1
1966 European Championships Budapest, Hungary 2nd 100 m 11.5
1st 200 m 23.1
1st 4 × 100 m relay 44.49
1st Long jump 6.55 m
1968 Olympic Games Mexico City, Mexico 3rd 100 m 11.1
1st 200 m 22.5
14th (h) 4 × 100 m relay 53.0
16th (q) Long jump 6.19 m
1969 European Indoor Games Belgrade, Serbia 1st 50 m 6.4
2nd Medley relay 4:53.2
1st Long jump 6.38 m
1970 Universiade Turin, Italy (sf) 100 m 12.3
1971 European Indoor Championships Sofia, Bulgaria 4th 60 m 7.5
2nd Long jump 6.56 m
European Championships Helsinki, Finland 6th 100 m 11.63
3rd 200 m 23.32
5th Long jump 6.62 m
1972 European Indoor Championships Grenoble, France 6th 50 m 6.39
Olympic Games Munich, West Germany 13th (sf) 100 m 11.54
3rd 200 m 22.74
1973 European Indoor Championships Rotterdam, Netherlands 4th 60 m 7.35
1974 European Indoor Championships Gothenburg, Sweden 3rd 60 m 7.20
European Championships Rome, Italy 1st 100 m 11.13
1st 200 m 22.51
3rd 4 × 100 m relay 43.48
4th 4 × 400 m relay 3:26.4
1975 European Indoor Championships Katowice, Poland 3rd 60 m 7.26
1976 Olympic Games Montreal, Canada 1st 400 m 49.28 (WR)
1977 European Indoor Championships San Sebastián, Spain 7th (h) 60 m 7.42
World Cup Düsseldorf, West Germany 1st 200 m 22.721
1st 400 m 49.521
2nd 4 × 400 m relay 3:25.81
1978 European Championships Prague, Czechoslovakia 3rd 400 m 50.40
5th 4 × 100 m relay 43.83
3rd 4 × 400 m relay 3:26.76
1979 World Cup Montreal, Canada 3rd 400 m 51.151
4th 4 × 400 m relay 3:27.391
1980 Olympic Games Moscow, Soviet Union 16th (sf) 400 m 53.13

1 đại diện cho châu Âu

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kỷ lục Ba Lan trong điền kinh
  • Ba Lan tại Thế vận hội mùa hè
  • Danh sách cực
  1. ^ “Irena Szewińska passed away” (bằng tiếng Ba Lan). TVN 24. 30 Tháng Sáu 2018. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2018.
  2. ^ Joseph Siegman (2000). Jewish sports legends: the International Jewish Hall of Fame. Brassey's. tr. 176–177, 252–253. ISBN 1-57488-284-8.
  3. ^ Robert Wechsler, Bob Wechsler (2007). Day by Day in Jewish Sports History. KTAV Publishing House, Inc. tr. 36, 40, 54, 70, 145, 157, 165, 21, 221, 246, 248, 288–289, 292–293, 295. ISBN 0-88125-969-1.
  4. ^ Mordecai Schreiber; Alvin I. Schiff; Leon Klenicki (2003). The Shengold Jewish Encyclopedia. Schreiber Pub. tr. 246, 300. ISBN 1-887563-77-6.
  5. ^ Peter S Horvitz (2007). The Big Book of Jewish Sports Heroes: An Illustrated Compendium of Sports History and the 150 Greatest Jewish Sports Stars. SP Books. tr. 22. ISBN 1-56171-907-2.
  6. ^ Paul Taylor (2004). Jews and the Olympic Games: the clash between sport and politics: with a complete review of Jewish Olympic medallists. Sussex Academic Press. tr. 138, 192, 243. ISBN 1-903900-87-5.
  7. ^ Mariah Burton Nelson, Lissa Smith (1998). Nike is a Goddess: The History of Women in Sports. Atlantic Monthly Press. tr. 22. ISBN 0-87113-761-5.
  8. ^ “Multiple Olympic medallist and world record-breaker from Poland passes away”. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2018.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]