Jaapiales

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Jaapiales
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Phân lớp (subclass) Agaricomycetidae
Bộ (ordo) Jaapiales
Manfr.Binder, K.H.Larss. & Hibbett (2010)
Họ (familia) Jaapiaceae
Manfr.Binder, K.H.Larss. & Hibbett (2010)
Chi điển hình
Jaapia
Bres.
Loài điển hình
Jaapia argillacea
Bres. (1911)
Loài

Jaapiales là một bộ nấm trong lớp Agaricomycetes (phân lớp Agaricomycetidae). Chi điển hình trong bộ nấm này là Jaapia, đã được nhà nghiên cứu người Ý, Giacomo Bresadola miêu tả khoa học lần đầu tiên vào năm 1911.[1] Jaapia chứa hai loài phân bố rộng rãi trên thế giới là J. argillaceaJ. ochroleuca.[2]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bresadola G. (1911). “Adnotanda mycologica”. Annales Mycologici (bằng tiếng Ý) 9. tr. 425–8. 
  2. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford, UK: CAB International. tr. 346. ISBN 0-85199-826-7.