Jajarkot (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jajarkot
जाजरकोट
Jājarakoṭa
—  Huyện  —
Vị trí huyện Jajarkot trong khu Bheri
Vị trí huyện Jajarkot trong khu Bheri
Jajarkot trên bản đồ Thế giới
Jajarkot
Jajarkot
Quốc giaNepal
VùngTrung Tây Nepal
KhuBheri
Thủ phủJajarkot
Diện tích
 • Tổng cộng2.230 km2 (860 mi2)
Dân số (2001)
 • Tổng cộng134.868
 • Mật độ60/km2 (160/mi2)
Múi giờNPT (UTC+5:45)

Jajarkot (tiếng Nepal:जाजरकोट) là một huyện thuộc khu Bheri, vùng Trung Tây Nepal, Nepal. Huyện này có diện tích 2230 km², dân số thời điểm năm 2001 là 134868 người.[1]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số giai đoạn 1952-2001:

Lịch sử dân số của Jajarkot (huyện)
(Nguồn: Cơ quan Thống kê Nepal[1][2][3])
Năm1971198119912001
Dân số8656499312113958134868

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Districts of Nepal”. statoids.com. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ (tiếng Anh)“Nepal Census Information Site”. Cơ quan Thống kê Nepal. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 
  3. ^ “Population Census 1961 Report”. Cơ quan Thống kê Nepal. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]