Bước tới nội dung

Janiralata hexadentata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Janiralata hexadentata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Lớp (class)Malacostraca
Bộ (ordo)Isopoda
Họ (familia)Janiridae
Chi (genus)Janiralata
Loài (species)J. hexadentata
Danh pháp hai phần
Janiralata hexadentata
Birstein, 1970

Janiralata hexadentata là một loài chân đều trong họ Janiridae. Loài này được Birstein miêu tả khoa học năm 1970.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Schotte, M. (2010). Janiralata hexadentata Birstein, 1970. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het Cơ sở dữ liệu sinh vật biển, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=256012

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]