Janiralata solasteri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Janiralata solasteri
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Lớp (class)Malacostraca
Bộ (ordo)Isopoda
Họ (familia)Janiridae
Chi (genus)Janiralata
Loài (species)J. solasteri
Danh pháp hai phần
Janiralata solasteri
Hatch, 1947

Janiralata solasteri là một loài chân đều trong họ Janiridae. Loài này được Hatch miêu tả khoa học năm 1947.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Schotte, M. (2010). Janiralata solasteri (Hatch, 1947). In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het Cơ sở dữ liệu sinh vật biển, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=256028

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]