Lacera alope

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lacera alope
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Erebidae
Chi (genus)Lacera
Loài (species)L. alope
Danh pháp hai phần
Lacera alope
(Cramer, 1780)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Phalaena alope Cramer, 1780

Lacera alope là một loài bướm đêm trong họ Erebidae.[2][3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cramer, P. [1779]–[1780]. De uitlandsche Kapellen voorkomende in de drie waereld-deelen Asia, Africa en America, by een verzameld en beschreeven door den heer Pieter Cramer (etc.).— 3(17–24):1–176, pls. 193–288
  2. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2014.
  3. ^ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Lacera alope tại Wikispecies
  • Tư liệu liên quan tới Lacera alope tại Wikimedia Commons