Lacinipolia davena

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Lacinipolia davena
Lacinipolia davena 01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Noctuidae
Chi (genus)Lacinipolia
Loài (species)L. davena
Danh pháp hai phần
Lacinipolia davena
Smith, 1901

Lacinipolia davena là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.[1][2] Loài bướm đêm này sinh sống ở Bắc Mỹ.[3][4][5] Số MONA hoặc Hodges cho Lacinipolia davena10407.[6]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2014.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. ^ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).
  3. ^ Lacinipolia davena Report”. Integrated Taxonomic Information System. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2019.
  4. ^ Lacinipolia davena. GBIF. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2019.
  5. ^ “North American Moth Photographers Group, Lacinipolia davena. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2019.


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]