Lagidium peruanum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Lagidium peruanum
Rodent on a rock in South America-8.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Chinchillidae
Chi (genus)Lagidium
Loài (species)L. peruanum
Danh pháp hai phần
Lagidium peruanum
(Meyen, 1833)[2]

Lagidium peruanum là một loài động vật có vú trong họ Chinchillidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Meyen mô tả năm 1833.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pacheco, V., Zeballos, H., Vivar, E. & Bernal, N. (2008). Lagidium peruanum. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2009.
  2. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Lagidium peruanum”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]