Liên họ Tôm he
Giao diện
| Liên họ Tôm he | |
|---|---|
| Thời điểm hóa thạch: Famenne – gần đây | |
Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Crustacea |
| Lớp (class) | Malacostraca |
| Bộ (ordo) | Decapoda |
| Phân bộ (subordo) | Dendrobranchiata |
| Liên họ (superfamilia) | Penaeoidea Rafinesque, 1815 |
| Các họ | |
Xem bài. | |
Liên họ Tôm he (danh pháp khoa học: Penaeoidea) là một trong hai liên họ lớn của phân bộ Dendrobranchiata. Nó bao gồm 8 họ, với 3 trong số này chỉ được biết đến dưới dạng hóa thạch.[1][2] Hồ sơ hóa thạch của nhóm này kéo dài tới loài tôm chân kim Aciculopoda mapesi, được phát hiện trong các trầm tích niên đại thuộc tầng Famenne ở Oklahoma, Hoa Kỳ.[2]
- † Aciculopodidae (1 chi, 1 loài)
- † Aegeridae (2 chi, 25 loài)
- Aristeidae (10 chi, 28 loài): Họ Tôm đỏ gai
- Benthesicymidae (5 chi, 43 loài)
- † Carpopenaeidae (1 chi, 3 loài)
- Penaeidae (48 chi, 286 loài): Họ Tôm he
- Sicyoniidae (1 chi, 53 loài): Họ Tôm đơn nhánh
- Solenoceridae (9 chi, 86 loài): Họ Tôm lửa
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]| Mã hiệu định danh bên ngoài cho Penaeoidea | |
|---|---|
| Bách khoa toàn thư sự sống | 1226 |
| Hệ thống phân loại NCBI | 111520 |
| ITIS | 95601 |
| WoRMS | 106683 |
| Còn có ở: Wikispecies, ADW | |
- ↑ Sammy De Grave, N. Dean Pentcheff, Shane T. Ahyong (2009). "A classification of living and fossil genera of decapod crustaceans" (PDF). Raffles Bulletin of Zoology. Quyển Suppl. 21. tr. 1–109. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2014.
{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) - 1 2 Rodney Feldmann & Carrie Schweitzer (2010). "The oldest shrimp (Devonian: Famennian) and remarkable preservation of soft tissue". Journal of Crustacean Biology. Quyển 30 số 4. tr. 629–635. doi:10.1651/09-3268.1.