Lissotes latidens
Giao diện
| Lissotes latidens | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Coleoptera |
| Họ (familia) | Lucanidae |
| Chi (genus) | Lissotes |
| Loài (species) | L. latidens |
| Danh pháp hai phần | |
| Lissotes latidens Westwood, 1871 | |
Lissotes latidens là một loài bọ cánh cứng trong họ Lucanidae chỉ được tìm thấy ở khu vực trungm ở rừng Wielangta miền đông Tasmania. Nó là một trong những loài động vật hiếm nhất ở Úc.
Kể từ khi được phát hiện đầu tiên năm 1871, loài này đã được ghi nhận ở ít nhất 40 vị trí phân tán trong khu vực 280 km². Loài này có nhánh tổ tiên đã tiến hóa cùng với khủng long hơn 200 triệu năm trước.[1]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Wielangta Stag Beetle". Bob Brown—Wielangta Landmark Trial. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2008.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]4. http://www.on-trial.info/Wielangta%20stag%20beetle1.pdf Lưu trữ ngày 11 tháng 10 năm 2008 tại Wayback Machine 20th tháng 4 năm 2009