Lomographa mytylata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lomographa mytylata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Geometridae
Chi (genus)Lomographa
Loài (species)L. mytylata
Danh pháp hai phần
Lomographa mytylata
Leech, 1897

Lomographa mytylata là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]