Lysmata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lysmata
Lysmata amboinensis Shrimp.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Crustacea
Lớp (class)Malacostraca
Bộ (ordo)Decapoda
Phân thứ bộ (infraordo)Caridea
Họ (familia)Hippolytidae
Chi (genus)Lysmata
Risso, 1816 [1]
Loài điển hình
Lysmata seticaudata
(Risso, 1816) [2]

Lysmata là một chi tôm trong họ Hippolytidae.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Lysmata chứa đựng các loài sau đây:[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lysmata Risso, 1816 (TSN 96892) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ J. Antonio Baeza (2010). “Molecular systematics of peppermint and cleaner shrimps: phylogeny and taxonomy of the genera Lysmata and Exhippolysmata (Crustacea: Caridea: Hippolytidae)”. Zoological Journal of the Linnean Society 160 (2): 254–265. doi:10.1111/j.1096-3642.2009.00605.x. 
  3. ^ M. Türkay (2012). Lysmata Risso, 1816”. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2013. 
  4. ^ Guidomar Oliveira Soledade, Juan Antonio Baeza, Guisla Boehs, Sabrina Morilhas Simões, Patricia Souza Santos, Rogerio Caetano da Costa & Alexandre Oliveira Almeida (2013). “A precautionary tale when describing species in a world of invaders: morphology, coloration and genetics demonstrate that Lysmata rauli is not a new species endemic to Brazil but a junior synonym of the Indo-Pacific L. vittata”. Journal of Crustacean Biology 33 (1): 66–77. doi:10.1163/1937240X-00002122.