Macropus greyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macropus greyi
Macropus greyi - Gould.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Diprotodontia
Họ (familia) Macropodidae
Chi (genus) Macropus
Loài (species) M. greyi
Danh pháp hai phần
Macropus greyi
Waterhouse, 1846[2]
Agile Wallaby area.png

Macropus greyi là một loài động vật có vú trong họ Macropodidae, bộ Hai răng cửa. Loài này được Waterhouse mô tả năm 1846.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Australasian Mammal Assessment Workshop (2008). Macropus greyi. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2008. Database entry includes justification for why this species is listed as extinct
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Macropus greyi”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]