Macrostylis dellacrocei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Macrostylis dellacrocei
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Lớp (class)Malacostraca
Bộ (ordo)Isopoda
Họ (familia)Macrostylidae
Chi (genus)Macrostylis
Loài (species)M. dellacrocei
Danh pháp hai phần
Macrostylis dellacrocei
Aydogan, Waegele & Mungo Park, 2000

Macrostylis dellacrocei là một loài chân đều trong họ Macrostylidae. Loài này được Aydogan, Waegele & Park miêu tả khoa học năm 2000.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Schotte, M. (2010). Macrostylis dellacrocei Aydogan, Waegele & Park, 2000. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het Cơ sở dữ liệu sinh vật biển, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=256100

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]