Malea (chi ốc biển)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Malea (động vật chân bụng))
Bước tới: menu, tìm kiếm
Malea
Malea pomum (Linné, 1758) (4574793541).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Tonnoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Tonnidae
Chi (genus) Malea
Valenciennes, 1832
Loài điển hình
Malea latilabris Valenciennes, 1832
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Quimalea Iredale, 1929

Malea là một chi larg ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Tonnidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Malea bao gồm:

Các loài được đưa vào đồng nghĩa
  • Malea crassilabris Valenciennes, 1832: đồng nghĩa của Malea ringens (Swainson, 1822)
  • Malea crassilabrum Sowerby, 1842: đồng nghĩa của Malea ringens (Swainson, 1822)
  • Malea latilabris Valenciennes, 1832: đồng nghĩa của Malea ringens (Swainson, 1822)
  • Malea noronhensis Kempf & Matthews, 1969: đồng nghĩa của Malea pomum (Linnaeus, 1758)
  • Malea pommum (Linnaeus, 1758): đồng nghĩa của Malea pomum (Linnaeus, 1758)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Malea Valenciennes, 1832. Vos, C. (2009). Malea Valenciennes, 1832. Truy cập qua Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=204597 on 23 tháng 2 năm 2011.
  2. ^ Malea pomum (Linnaeus, 1758). World Register of Marine Species, truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2010.
  3. ^ Malea ringens (Swainson, 1822). World Register of Marine Species, truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vos, C. (2007). A conchological Iconography (No. 13) - The family Tonnidae. 123 pp., 30 numb. plus 41 (1 col.) un-numb. text-figs, 33 maps., 63 col. pls, Conchbooks, Germany

page(s): 26

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]