Megacorma schroederi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Megacorma schroederi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Megacorma
Loài (species) M. schroederi
Danh pháp hai phần
Megacorma schroederi
Eitschberger, 1999[1]

Megacorma schroederi là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở SulawesiIndonesia.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]