Megaloceros

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Megaloceros
Thời điểm hóa thạch: Late Pliocene to Late Pleistocene, 3–0.008 triệu năm trước đây
Megaloceros Species.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Artiodactyla
Họ (familia)Cervidae
Chi (genus)Megaloceros
Danh pháp đồng nghĩa
  • Megaceroides
  • Megaceros
  • Orthogonoceros
  • Praemegaceros
  • Sinomegaceros
...

Megaloceros (tiếng Hy Lạp: μεγαλος, megalos + κερας, keras, nguyên nghĩa "Sừng lớn") là một chi hươu nai đã tuyệt chủng.

Một số loài được ghi nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]