Melierax canorus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Melierax canorus
Melierax canorus-01.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Accipitriformes
Họ (familia) Accipitridae
Chi (genus) Melierax
Loài (species) M. canorus
Danh pháp hai phần
Melierax canorus

Melierax canorus là một loài chim trong họ Accipitridae.[2] Loài chim này này sinh sản ở miền nam châu Phi. Nó là một loài cư trú ở khu vực khô, bán sa mạc mở với lượng mưa hàng năm 75 cm hoặc ít hơn.

Thân dài 56–65 cm. Chim trưởng thành có phần lưng màu xám với đít trắng.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Melierax canorus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]