Merycodontinae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Merycondontinae
Merycodus osborni.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Phân giới (subregnum) Eumetazoa
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Antilocapridae
Phân họ (subfamilia) Merycodus
Genus

Merycondontinae là một phân họ của họ linh dương sừng nhánh Antilocapridae nảy sinh trong thời gian giữa các thế Miocen và đã bị tuyệt chủng vào cuối thời kỳ đó. Các Merycondontinae là động vật cỡ nhỏ, cấu trúc cơ thể nhẹ nhàng và là động vật móng guốc cỡ nhỏ chạy nhanh. Cả con đực và con cái đều có sừng.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Byers, John A.; American Pronghorn: Social Adaptations & the Ghosts of Predators Past; University of Chicago Press; 1998