Metachirus nudicaudatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Metachirus nudicaudatus
Vieraugen-Opossum (Metachirus nudicaudatus).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Didelphimorphia
Họ (familia)Didelphidae
Chi (genus)Metachirus
Burmeister, 1854
Loài (species)M. nudicaudatus
Danh pháp hai phần
Metachirus nudicaudatus
(É.Geoffroy Saint-Hilaire, 1803)[2]
Phân bố
Phân bố
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cuica Liais, 1872 (part).

Metachirus nudicaudatus là một loài động vật có vú, loài duy nhất trong chi Metachirus, thuộc họ Didelphidae, bộ Didelphimorphia. Loài này được É. Geoffroy mô tả năm 1803.[2]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Metachirus nudicaudatus colombianus
  • Metachirus nudicaudatus modestus
  • Metachirus nudicaudatus myosuros
  • Metachirus nudicaudatus nudicaudatus
  • Metachirus nudicaudatus tschudii

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Brito, D., Astua de Moraes, D., Lew, D. & de la Sancha, N. (2011). Metachirus nudicaudatus. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2012.  Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Metachirus nudicaudatus”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). tr. 142. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Metachirus nudicaudatus tại Wikimedia Commons