Micropterix maschukella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Micropterix maschukella
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Liên bộ (superordo)Amphiesmenoptera
Bộ (ordo)Lepidoptera
Phân bộ (subordo)Zeugloptera
Liên họ (superfamilia)Micropterigoidea
Họ (familia)Micropterigidae
Chi (genus)Micropterix
Loài (species)M. maschukella
Danh pháp hai phần
Micropterix maschukella
Alphéraky, 1870
Danh pháp đồng nghĩa
  • Micropterix maritimella Zagulajev, 1983
  • Micropterix obliquella Heath (nomen nudum)

Micropterix maschukella là một loài bướm đêm thuộc họ Micropterigidae. Nó được Alphéraky miêu tả năm 1870.[1] Nó được tìm thấy ở Armenia và the Crimea Peninsula.[2]

Sải cánh dài 6.8–8 mm đối với con đực và 7.3-9.4 mm đối với con cái.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Micropterix maschukella at The Global Lepidoptera Names Index.
  2. ^ Species info

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]