Microtus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Microtus
Thời điểm hóa thạch: Late Pliocene - Recent
Microtus lusitanicus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Tông (tribus) Arvicolini
Chi (genus) Microtus
Schrank, 1798[1]
Loài điển hình
Microtus terrestris Schrank, 1798 (= Mus arvalis Pallas, 1778).
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
Agricola Blasius, 1857; Alexandromys Ognev, 1914; Ammomys Bonaparte, 1831; Arbusticola Shidlovsky, 1919; Arvalomys Chaline, 1974; Aulacomys Rhoads, 1894; Bicunedens Hodgson, 1863; Campicola Schulze, 1890 [not Swainson, 1827]; Campicoloma Strand, 1928; Chilotus Baird, 1857; Euarvicola Acloque, 1899; Herpetomys Merriam, 1898; Iberomys Chaline, 1972; Isodelta Cope, 1871; Meridiopitymys Chaline, 1974; Micrurus Major, 1877 [not Ehrenberg, 1831]; Mynomes Rafinesque, 1817; Oecomicrotus Rabeder, 1981; Orthriomys Merriam, 1898; Pallasiinus Kretzoi, 1964; Parapitymys Chaline, 1978; Pedomys Baird, 1857; Pinemys Lesson, 1836; Pitymys McMurtrie, 1831; Psammomys Le Conte, 1830 [not Cretzschmar, 1828], Steneocranius Trouessart, 1904; Stenocranius Kastschenko, 1901; Sumeriomys Argyropulo, 1933; Suranomys Chaline, 1972; Sylvicola Fatio, 1867 [not Harris, 1782, hoặc Humphrey, 1797]; Terricola Fatio, 1867 [not Fleming, 1828]; Tetramerodon Rhoads, 1894; Tibercola Koenigswald, Fejfar, và Tchernov, 1992; Tyrrhenicola Major, 1905.

Microtus là một chi động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Chi này được Schrank miêu tả năm 1798.[1] Loài điển hình của chi này là Microtus terrestris Schrank, 1798 (= Mus arvalis Pallas, 1778).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Microtus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]