Mimandria diospyrata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Mimandria diospyrata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Geometridae
Chi (genus)Mimandria
Loài (species)M. diospyrata
Danh pháp hai phần
Mimandria diospyrata
Boisduval, 1833[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Geometra diospyrata Boisduval, 1833

Mimandria diospyrata là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pitkin, Linda M.; Hongxiang Han & Shayleen James, 2007, Moths of the tribe Pseudoterpnini (Geometridae: Geometrinae): a review of the genera, Zoological Journal of the Linnean Society 150: 343-412. doi:10.1111/j.1096-3642.2007.00287.x
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2014.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]