Miopithecus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Miopithecus
Zwergmeerkatze-drawing.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Tông (tribus) Cercopithecini
Chi (genus) Miopithecus
Geoffroy Saint-Hilaire, 1862[1]
Loài điển hình
Miopithecus talapoin
Schreber
Các loài

Miopithecus là một chi động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Linh trưởng. Chi này được I. Geoffroy miêu tả năm 1862.[1] Loài điển hình của chi này là Simia talapoin Schreber, 1774.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Miopithecus”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]