Mueang Trang (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mueang Trang
เมืองตรัง
Số liệu thống kê
Tỉnh: Trang
Văn phòng huyện: 7°33′30″B 99°36′36″Đ / 7,55833°B 99,61°Đ / 7.55833; 99.61000
Diện tích: 548,6 km²
Dân số: 147.034 (2005)
Mật độ dân số: 268 người/km²
Mã địa lý: 9201
Mã bưu chính: 92000
Bản đồ
Bản đồ Trang, Thái Lan với Mueang Trang

Mueang Trang (tiếng Thái: เมืองตรัง, cũng phiên là Mueang Thap Thiang (tiếng Thái: เมืองทับเที่ยง) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Trang, Thái Lan. Thành phố (thesaban nakhon) thuộc huyện này có dân số 59.637 người (2005) and nằm trên toàn bộ tambon Thap Thiang của huyện Mueang Trang.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Mueang Trang hay tên trước đây là Thap Thiang đã thành thủ phủ của tỉnh Trang năm 1915, khi tỉnh lỵ được dời từ Kantang đến đây.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là: Na Yong, Yan Ta Khao, Kantang, Sikao, Wang Wiset, Huai Yot của tỉnh TrangSi Banphot của Phatthalung Province.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 15 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 118 làng (muban). Thành phố (thesaban nakhon) Trang nằm trên toàn bộ tambon Thap Thiang. Thị trấn (thesaban tambon) Khlong Teng nằm trên một phần của tambon Na Tham Nuea. Có 14 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Thap Thiang ทับเที่ยง - 59,637
4. Na Phala นาพละ 10 3.382
5. Ban Khuan บ้านควน 6 3.928
6. Na Bin La นาบินหลา 6 3.381
7. Khuan Pring ควนปริง 6 7.603
8. Na Yong Tai นาโยงใต้ 8 4.537
9. Bang Rak บางรัก 6 3.917
10. Khok Lo โคกหล่อ 12 10.557
13. Na To Ming นาโต๊ะหมิง 6 4.809
14. Nong Trut หนองตรุด 9 5.482
15. Nam Phut น้ำผุด 12 9.683
17. Na Ta Luang นาตาล่วง 6 5.843
18. Ban Pho บ้านโพธิ์ 10 8.360
19. Na Tham Nuea นาท่ามเหนือ 13 10.509
20. Na Tham Tai นาท่ามใต้ 8 5.406
 Map of tambon

Các con số không có trong bảng này là tambon nay tạo thành huyện Na Yong.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]