Nồi áp suất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bản mẫu:Underlinked

Một nồi áp suất.

Nồi áp suất là một dụng cụ nấu ăn bằng nước ở áp suất cao hơn nồi thông thường. Khi nấu nồi được vặn kín nắp để hơi nước không thể thoát ra ở một áp suất nhất định đã được chọn. Việc đậy nắp kín khiến cho trong nồi đạt hơi bão hòa và nước sôi ở nhiệt độ cao hơn điểm sôi ở điều kiện tiêu chuẩn, nghĩa là sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 độ C. Việc hơi bão hòa và nhiệt độ sôi cao hơn khiến nước thẩn thấu vào thức ăn nhanh hơn, thức ăn mềm nhanh hơn, tiết kiệm năng lượng nấu cao hơn. Kể cả một khoảng thời gian nhất định khi nước sôi mà không tiếp tục đun và vẫn đậy kín nắp không xả hơi thì nước trong nồi vẫn đạt 100 độ C hoặc hơn, giúp tiết kiệm năng lượng. Muốn mở nắp nồi ra người ta cần phải xả van cho hết hơi hoặc đặt nồi vào nước lạnh để hơi nước trong nồi ngưng tụ hạ áp suất.