Nanger soemmerringii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nanger soemmerringii
A03 2828 640x427.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Nanger
Loài (species) N. soemmerringii
Danh pháp hai phần
Nanger soemmerringii
(Cretzschmar, 1828)[1]

Nanger soemmerringii là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Cretzschmar mô tả năm 1828.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Nanger soemmerringii. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]