Nannoniscus analis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nannoniscus analis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Lớp (class)Malacostraca
Bộ (ordo)Isopoda
Họ (familia)Nannoniscidae
Chi (genus)Nannoniscus
Loài (species)N. analis
Danh pháp hai phần
Nannoniscus analis
Hansen, 1916

Nannoniscus analis là một loài chân đều trong họ Nannoniscidae. Loài này được Hansen miêu tả khoa học năm 1916.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Schotte, M. (2010). Nannoniscus analis Hansen, 1916. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het Cơ sở dữ liệu sinh vật biển, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=182825

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]