Natalus tumidirostris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Natalus tumidirostris
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Chiroptera
Họ (familia)Natalidae
Chi (genus)Natalus
Loài (species)N. tumidirostris
Danh pháp hai phần
Natalus tumidirostris
(Miller, 1900)

Natalus tumidirostris là một loài động vật có vú trong họ Natalidae, bộ Dơi. Loài này được Miller mô tả năm 1900.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Natalus tumidirostris”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]