Nemognatha atripennis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nemognatha atripennis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Coleoptera
Họ (familia)Meloidae
Chi (genus)Nemognatha
Loài (species)N. atripennis
Danh pháp hai phần
Nemognatha atripennis
Sturm, 1826

Nemognatha atripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Meloidae. Loài này được Sturm miêu tả khoa học năm 1826.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

|2011|11|18}}