Neophasia menapia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Neophasia menapia
Neophasia menapia, MM.jpg
male
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Pieridae
Phân họ (subfamilia)Pierinae
Chi (genus)Neophasia
Loài (species)N. menapia
Danh pháp hai phần
Neophasia menapia
(C. Felder & R. Felder, 1859)
Phân loài
  • N. m. menapia
  • N. m. melanica Scott, 1981
  • N. m. tehachapina Emmel, Emmel & Mattoon, 1998
Danh pháp đồng nghĩa

Pieris menapia
Pieris tau

Neophasia nigracosta

Neophasia menapia là một loài bướm thuộc họ Pieridae. Loài này có ở miền tây USA và in miền nam British Columbia.[1][2] Nó hầu như có màu trắng với các vạch và viền đen. Tương tự như loài Neophasia terlooii nhưng phạm vi phân bố chỉ chồng lấn ở New Mexico.[1][2]

Sải cánh dài 42 đến 50 mm.[1]

Cây chủ gồm Pinus sp., Pseudotsuga taxifolia, Tsuga heterophylla, Abies balsamea, Abies grandis, và Picea sitchensis.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Pine White, Butterflies of Canada
  2. ^ a ă Jim P. Brock và Kenn Kaufman (2003). Butterflies of North America. Houghton Mifflin, New York, NY. ISBN 00-618-15312-8
  3. ^ Neophasia, funet.fi

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Pine White, Butterflies và Moths of North-America

Phương tiện liên quan tới Neophasia menapia tại Wikimedia Commons